• Đăng nhập
    • Đăng ký

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

CỔNG THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Sở Nông nghiệp và PTNT

Có 103 thủ tục

STT Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Đơn vị cung cấp
1 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
2 Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
3 Công nhận Nghề truyền thống Lĩnh vực Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và PTNT
4 Công nhận Làng nghề Lĩnh vực Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và PTNT
5 Công nhận Làng nghề truyền thống Lĩnh vực Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và PTNT
6 Xác nhận đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới Lĩnh vực Nông Thôn Mới Sở Nông nghiệp và PTNT
7 Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới Lĩnh vực Nông Thôn Mới Sở Nông nghiệp và PTNT
8 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
9 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
10 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
11 Cấp giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
12 Công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới Lĩnh vực Nông Thôn Mới Sở Nông nghiệp và PTNT
13 Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
14 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản. Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
15 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
16 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
17 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
18 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
19 Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
20 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
21 Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
22 Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
23 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
24 Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
25 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
26 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
27 Xác nhận nguyên liệu thuỷ sản khai thác Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
28 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
29 Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
30 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
31 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
32 Tiếp nhận công bố hợp quy giống cây trồng nhóm 2(*) dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận. Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
33 Tiếp nhận công bố hợp quy giống cây trồng nhóm 2(*) dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng. Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
34 Cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất nông sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm (Đối với cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc thực vật): Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
35 Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở sản xuất nông sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm (Đối với cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc thực vật) Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
36 Tiếp nhận công bố hợp quy chất lượng phân bón của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phân bón (Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy) Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
37 Tiếp nhận công bố hợp quy chất lượng phân bón của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phân bón (Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh) Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
38 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc BVTV Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
39 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc BVTV Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
40 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
41 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
42 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
43 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
44 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
45 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
46 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
47 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
48 Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
49 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
50 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật thủy sản Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
51 Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
52 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
53 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
54 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
55 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
56 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
57 Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
58 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (ATTP). Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
59 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
60 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale - CFS) đối với Giống vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con giống vật nuôi); Thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi, Môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật; Vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
61 Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale - CFS) đối với Giống vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con giống vật nuôi); Thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi, Môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật; Vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
62 Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
63 Cấp giấy xác nhận kiến thức An toàn thực phẩm. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
64 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
65 CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
66 XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO PHÂN BÓN Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
67 Tự công bố sản phẩm Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
68 Tự công bố lại sản phẩm Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
69 Cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
70 Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá, thuê, mua tàu cá trên biển Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
71 Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
72 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
73 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
74 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
75 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
76 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
77 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
78 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
79 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Lĩnh vực Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
80 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý Lĩnh Vực Kiểm Lâm Sở Nông nghiệp và PTNT
81 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý Lĩnh Vực Kiểm Lâm Sở Nông nghiệp và PTNT
82 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý Lĩnh Vực Kiểm Lâm Sở Nông nghiệp và PTNT
83 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh Lĩnh Vực Kiểm Lâm Sở Nông nghiệp và PTNT
84 Thủ tục phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh Lĩnh Vực Kiểm Lâm Sở Nông nghiệp và PTNT
85 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Lĩnh Vực Kiểm Lâm Sở Nông nghiệp và PTNT
86 Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) Lĩnh Vực Kiểm Lâm Sở Nông nghiệp và PTNT
87 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức Lĩnh Vực Kiểm Lâm Sở Nông nghiệp và PTNT
88 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Lĩnh Vực Kiểm Lâm Sở Nông nghiệp và PTNT
89 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường Lĩnh Vực Kiểm Lâm Sở Nông nghiệp và PTNT
90 Cấp mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II, III Cites Lĩnh Vực Kiểm Lâm Sở Nông nghiệp và PTNT
91 Xác nhận bảng kê lâm sản Lĩnh Vực Kiểm Lâm Sở Nông nghiệp và PTNT
92 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới, cải hoán, cấp giấy phép khai thác thuỷ sản Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
93 Xóa đăng ký tàu cá Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
94 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
95 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
96 Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 6 hải lý) Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
97 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
98 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
99 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
100 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
101 Công bố mở cảng cá loại 2 Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
102 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
103 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
Top