• Đăng nhập
    • Đăng ký

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

CỔNG THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
Cơ quan thực hiện

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Nội vụ cấp huyện.

  - Cơ quan phối hợp: Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp huyện.

Cách thức thực hiện

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

Đối tượng thực hiện

Cơ sở bảo trợ xã hội.

Thời hạn giải quyết

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Phí, Lệ phí

Không

Mẫu đơn, mẫu tờ khai, thủ tục
Kết quả thực hiện

Văn bản trả lời của người ra quyết định thành lập.

STT Tên đơn vị Mức độ
1 UBND Xã Sơn Hội

Mức độ 2

2 UBND Xã An Thạch

Mức độ 2

3 UBND Xã Hòa Đồng

Mức độ 2

4 UBND Xã Xuân Phước

Mức độ 2

5 UBND Xã Hòa An

Mức độ 2

6 UBND Xã Hòa Quang Bắc

Mức độ 2

7 UBND Xã An Cư

Mức độ 2

8 UBND Xã Hòa Hội

Mức độ 2

9 UBND Phường 8

Mức độ 2

10 UBND Xã Đa Lộc

Mức độ 2

11 UBND Xã Sơn Thành Đông

Mức độ 2

12 UBND Phường Phú Đông

Mức độ 2

13 UBND Xã Bình Ngọc

Mức độ 2

14 UBND xã Xuân Lâm

Mức độ 2

15 UBND Thị xã Sông Cầu

Mức độ 3

16 UBND xã Xuân Lộc

Mức độ 2

17 UBND Thị trấn Hai Riêng

Mức độ 2

18 UBND Xã Xuân Sơn Nam

Mức độ 2

19 UBND Xã Hòa Phú

Mức độ 2

20 UBND Huyện Phú Hoà

Mức độ 3

21 UBND xã Xuân Thọ 1

Mức độ 2

22 UBND Xã Xuân Sơn Bắc

Mức độ 2

23 UBND Xã An Lĩnh

Mức độ 2

24 UBND Phường 2

Mức độ 2

25 UBND Xã Hòa Tân Đông

Mức độ 2

26 UBND Xã Hòa Xuân Đông

Mức độ 2

27 UBND Xã Hòa Kiến

Mức độ 2

28 UBND Xã Cà Lúi

Mức độ 2

29 UBND Xã Hòa Mỹ Đông

Mức độ 2

30 UBND Xã An Hòa Hải

Mức độ 2

31 UBND Phường 1

Mức độ 2

32 UBND phường Xuân Phú

Mức độ 2

33 UBND Xã Xuân Lãnh

Mức độ 2

34 UBND Phường 7

Mức độ 2

35 UBND Phường Phú Thạnh

Mức độ 2

36 UBND Xã Ea Bá

Mức độ 2

37 UBND Huyện Tây Hoà

Mức độ 3

38 UBND Xã Hòa Thắng

Mức độ 2

39 UBND xã Xuân Bình

Mức độ 2

40 UBND Xã Sơn Thành Tây

Mức độ 2

41 UBND Xã Phước Tân

Mức độ 2

42 UBND Xã Hòa Định Đông

Mức độ 2

43 UBND Phường 9

Mức độ 2

44 UBND Huyện Đồng Xuân

Mức độ 3

45 UBND Xã Hòa Tâm

Mức độ 2

46 UBND Xã Ea Ly

Mức độ 2

47 UBND xã Xuân Hải

Mức độ 2

48 UBND Xã An Mỹ

Mức độ 2

49 UBND Xã Sơn Hà

Mức độ 2

50 UBND Xã Sơn Nguyên

Mức độ 2

51 UBND Xã Hòa Xuân Tây

Mức độ 2

52 UBND Xã Xuân Quang 1

Mức độ 2

53 UBND Thị trấn Phú Thứ

Mức độ 2

54 UBND Xã An Thọ

Mức độ 2

55 UBND Xã Hòa Xuân Nam

Mức độ 2

56 UBND Xã Ea Lâm

Mức độ 2

57 UBND Phường 5

Mức độ 2

58 UBND Xã Hòa Hiệp Nam

Mức độ 2

59 UBND Huyện Tuy An

Mức độ 2

60 UBND Xã Sông Hinh

Mức độ 2

61 UBND Thị trấn Củng Sơn

Mức độ 2

62 UBND Xã Bình Kiến

Mức độ 2

63 UBND Xã Sơn Phước

Mức độ 2

64 UBND Xã An Hiệp

Mức độ 2

65 UBND Phường Phú Lâm

Mức độ 2

66 UBND Xã Eachà Rang

Mức độ 2

67 UBND Phường 3

Mức độ 2

68 UBND Xã An Ninh Tây

Mức độ 2

69 UBND Xã Xuân Quang 2

Mức độ 2

70 UBND Xã Xuân Long

Mức độ 2

71 UBND Xã Ea Trol

Mức độ 2

72 UBND Huyện Sơn Hòa

Mức độ 3

73 UBND Xã An Dân

Mức độ 2

74 UBND xã Xuân Cảnh

Mức độ 2

75 UBND Xã Phú Mỡ

Mức độ 2

76 UBND phường Xuân Thành

Mức độ 2

77 UBND xã Xuân Thọ 2

Mức độ 2

78 UBND Huyện Sông Hinh

Mức độ 3

79 UBND Xã Đức Bình Đông

Mức độ 2

80 UBND Xã An Phú

Mức độ 2

81 UBND Xã An Chấn

Mức độ 2

82 UBND Xã Suối Trai

Mức độ 2

83 UBND Thị trấn Chí Thạnh

Mức độ 2

84 UBND xã Xuân Thịnh

Mức độ 2

85 UBND Xã Suối Bạc

Mức độ 2

86 UBND Phường 4

Mức độ 2

87 UBND Phường 6

Mức độ 2

88 UBND Xã Ea Bia

Mức độ 2

89 UBND Thị trấn Phú Hòa

Mức độ 2

90 UBND Xã Hòa Tân Tây

Mức độ 2

91 UBND Xã An Ninh Đông

Mức độ 2

92 UBND xã Xuân Phương

Mức độ 2

93 UBND Xã Hòa Định Tây

Mức độ 2

94 UBND Xã Krông Pa

Mức độ 2

95 UBND Xã Sơn Định

Mức độ 2

96 UBND Xã Sơn Xuân

Mức độ 2

97 UBND Xã Xuân Quang 3

Mức độ 2

98 UBND TP Tuy Hòa

Mức độ 3

99 UBND Xã An Xuân

Mức độ 2

100 UBND Huyện Đông Hoà

Mức độ 3

101 UBND Xã Hòa Thành

Mức độ 2

102 UBND Xã Hòa Phong

Mức độ 2

103 UBND Xã Hòa Quang Nam

Mức độ 2

104 UBND Xã An Định

Mức độ 2

105 UBND phường Xuân Đài

Mức độ 2

106 UBND Thị trấn Hòa Vinh

Mức độ 2

107 UBND Xã Hòa Trị

Mức độ 2

108 UBND Xã Hòa Bình 1

Mức độ 2

109 UBND Xã An Nghiệp

Mức độ 2

110 UBND Xã Sơn Long

Mức độ 2

111 UBND Xã Hòa Hiệp Bắc

Mức độ 2

112 UBND Xã Hòa Thịnh

Mức độ 2

113 UBND Xã Đức Bình Tây

Mức độ 2

114 UBND phường Xuân Yên

Mức độ 2

115 UBND Xã Ea Bar

Mức độ 2

116 UBND Xã Hòa Mỹ Tây

Mức độ 2

117 UBND Thị trấn La Hai

Mức độ 2

118 UBND Xã Sơn Giang

Mức độ 2

119 UBND Thị trấn Hòa Hiệp Trung

Mức độ 2

+ Bước 1: Trong thời hạn ít nhất 07 ngày làm việc trước khi thay đổi, cơ sở bảo trợ xã hội phải gửi văn bản đề nghị đến cơ quan quản lý trực tiếp và người ra quyết định thành lập.

+ Bước 2: Trong thời gian 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, người ra quyết định thành lập phải trả lời bằng văn bản về đề nghị của cơ sở; quá thời hạn nêu trên, nếu không nhận được văn bản trả lời, thì cơ sở bảo trợ xã hội được thực hiện việc thay đổi.

* Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Sáng từ 7h-11h30, chiều từ 13h30-17h00 (trừ ngày thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ, tết).

Văn bản đề nghị của cơ sở bảo trợ xã hội về việc thay đổi (tên gọi, trụ sở, giám đốc hoặc quy chế hoạt động). 

Không

+ Nghị định 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội.

+ Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP.

 

Top