• Đăng nhập
    • Đăng ký

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

CỔNG THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
Cơ quan thực hiện

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền  hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp huyện.

  - Cơ quan phối hợp: Không.

Cách thức thực hiện

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

Đối tượng thực hiện

Tổ chức, cá nhân trong nước.

Thời hạn giải quyết

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Phí, Lệ phí

Không

Mẫu đơn, mẫu tờ khai, thủ tục
Kết quả thực hiện

Giấy phép hoạt động.

STT Tên đơn vị Mức độ
1 UBND Xã Sơn Hội

Mức độ 2

2 UBND Xã An Thạch

Mức độ 2

3 UBND Xã Hòa Đồng

Mức độ 2

4 UBND Xã Xuân Phước

Mức độ 2

5 UBND Xã Hòa An

Mức độ 2

6 UBND Xã Hòa Quang Bắc

Mức độ 2

7 UBND Xã An Cư

Mức độ 2

8 UBND Xã Hòa Hội

Mức độ 2

9 UBND Phường 8

Mức độ 2

10 UBND Xã Đa Lộc

Mức độ 2

11 UBND Xã Sơn Thành Đông

Mức độ 2

12 UBND Phường Phú Đông

Mức độ 2

13 UBND Xã Bình Ngọc

Mức độ 2

14 UBND xã Xuân Lâm

Mức độ 2

15 UBND Thị xã Sông Cầu

Mức độ 3

16 UBND xã Xuân Lộc

Mức độ 2

17 UBND Thị trấn Hai Riêng

Mức độ 2

18 UBND Xã Xuân Sơn Nam

Mức độ 2

19 UBND Xã Hòa Phú

Mức độ 2

20 UBND Huyện Phú Hoà

Mức độ 3

21 UBND xã Xuân Thọ 1

Mức độ 2

22 UBND Xã Xuân Sơn Bắc

Mức độ 2

23 UBND Xã An Lĩnh

Mức độ 2

24 UBND Phường 2

Mức độ 2

25 UBND Xã Hòa Tân Đông

Mức độ 2

26 UBND Xã Hòa Xuân Đông

Mức độ 2

27 UBND Xã Hòa Kiến

Mức độ 2

28 UBND Xã Cà Lúi

Mức độ 2

29 UBND Xã Hòa Mỹ Đông

Mức độ 2

30 UBND Xã An Hòa Hải

Mức độ 2

31 UBND Phường 1

Mức độ 2

32 UBND phường Xuân Phú

Mức độ 2

33 UBND Xã Xuân Lãnh

Mức độ 2

34 UBND Phường 7

Mức độ 2

35 UBND Phường Phú Thạnh

Mức độ 2

36 UBND Xã Ea Bá

Mức độ 2

37 UBND Huyện Tây Hoà

Mức độ 3

38 UBND Xã Hòa Thắng

Mức độ 2

39 UBND xã Xuân Bình

Mức độ 2

40 UBND Xã Sơn Thành Tây

Mức độ 2

41 UBND Xã Phước Tân

Mức độ 2

42 UBND Xã Hòa Định Đông

Mức độ 2

43 UBND Phường 9

Mức độ 2

44 UBND Huyện Đồng Xuân

Mức độ 3

45 UBND Xã Hòa Tâm

Mức độ 2

46 UBND Xã Ea Ly

Mức độ 2

47 UBND xã Xuân Hải

Mức độ 2

48 UBND Xã An Mỹ

Mức độ 2

49 UBND Xã Sơn Hà

Mức độ 2

50 UBND Xã Sơn Nguyên

Mức độ 2

51 UBND Xã Hòa Xuân Tây

Mức độ 2

52 UBND Xã Xuân Quang 1

Mức độ 2

53 UBND Thị trấn Phú Thứ

Mức độ 2

54 UBND Xã An Thọ

Mức độ 2

55 UBND Xã Hòa Xuân Nam

Mức độ 2

56 UBND Xã Ea Lâm

Mức độ 2

57 UBND Phường 5

Mức độ 2

58 UBND Xã Hòa Hiệp Nam

Mức độ 2

59 UBND Huyện Tuy An

Mức độ 3

60 UBND Xã Sông Hinh

Mức độ 2

61 UBND Thị trấn Củng Sơn

Mức độ 2

62 UBND Xã Bình Kiến

Mức độ 2

63 UBND Xã Sơn Phước

Mức độ 2

64 UBND Xã An Hiệp

Mức độ 2

65 UBND Phường Phú Lâm

Mức độ 2

66 UBND Xã Eachà Rang

Mức độ 2

67 UBND Phường 3

Mức độ 2

68 UBND Xã An Ninh Tây

Mức độ 2

69 UBND Xã Xuân Quang 2

Mức độ 2

70 UBND Xã Xuân Long

Mức độ 2

71 UBND Xã Ea Trol

Mức độ 2

72 UBND Huyện Sơn Hòa

Mức độ 3

73 UBND Xã An Dân

Mức độ 2

74 UBND xã Xuân Cảnh

Mức độ 2

75 UBND Xã Phú Mỡ

Mức độ 2

76 UBND phường Xuân Thành

Mức độ 2

77 UBND xã Xuân Thọ 2

Mức độ 2

78 UBND Huyện Sông Hinh

Mức độ 3

79 UBND Xã Đức Bình Đông

Mức độ 2

80 UBND Xã An Phú

Mức độ 2

81 UBND Xã An Chấn

Mức độ 2

82 UBND Xã Suối Trai

Mức độ 2

83 UBND Thị trấn Chí Thạnh

Mức độ 2

84 UBND xã Xuân Thịnh

Mức độ 2

85 UBND Xã Suối Bạc

Mức độ 2

86 UBND Phường 4

Mức độ 2

87 UBND Phường 6

Mức độ 2

88 UBND Xã Ea Bia

Mức độ 2

89 UBND Thị trấn Phú Hòa

Mức độ 2

90 UBND Xã Hòa Tân Tây

Mức độ 2

91 UBND Xã An Ninh Đông

Mức độ 2

92 UBND xã Xuân Phương

Mức độ 2

93 UBND Xã Hòa Định Tây

Mức độ 2

94 UBND Xã Krông Pa

Mức độ 2

95 UBND Xã Sơn Định

Mức độ 2

96 UBND Xã Sơn Xuân

Mức độ 2

97 UBND Xã Xuân Quang 3

Mức độ 2

98 UBND TP Tuy Hòa

Mức độ 3

99 UBND Xã An Xuân

Mức độ 2

100 UBND Huyện Đông Hoà

Mức độ 3

101 UBND Xã Hòa Thành

Mức độ 2

102 UBND Xã Hòa Phong

Mức độ 2

103 UBND Xã Hòa Quang Nam

Mức độ 2

104 UBND Xã An Định

Mức độ 2

105 UBND phường Xuân Đài

Mức độ 2

106 UBND Thị trấn Hòa Vinh

Mức độ 2

107 UBND Xã Hòa Trị

Mức độ 2

108 UBND Xã Hòa Bình 1

Mức độ 2

109 UBND Xã An Nghiệp

Mức độ 2

110 UBND Xã Sơn Long

Mức độ 2

111 UBND Xã Hòa Hiệp Bắc

Mức độ 2

112 UBND Xã Hòa Thịnh

Mức độ 2

113 UBND Xã Đức Bình Tây

Mức độ 2

114 UBND phường Xuân Yên

Mức độ 2

115 UBND Xã Ea Bar

Mức độ 2

116 UBND Xã Hòa Mỹ Tây

Mức độ 2

117 UBND Thị trấn La Hai

Mức độ 2

118 UBND Xã Sơn Giang

Mức độ 2

119 UBND Thị trấn Hòa Hiệp Trung

Mức độ 2

+ Bước 1: Cơ sở lập hồ sơ theo quy định, gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội.

+ Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm cấp giấy phép hoạt động.

Trong trường hợp hồ sơ của cơ sở xin cấp giấy phép hoạt động chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì trong thời hạn 03 ngày làm việc, cơ quan cấp giấy phép phải thông báo cho cơ sở biết để hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp cơ sở xin cấp giấy phép hoạt động không đủ điều kiện để cấp giấy phép thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, cơ quan cấp giấy phép phải trả lời bằng văn bản cho cơ sở về lý do không đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật và chăm sóc người cao tuổi.

* Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Sáng từ 7h-11h30, chiều từ 13h30-17h00 (trừ ngày thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ, tết).

+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép;

+ Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở;

+ Các giấy tờ chứng minh đủ điều kiện theo quy định (như nêu tại mục “Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính”.

+ Được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật.

+ Người đứng đầu cơ sở phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; có phẩm chất đạo đức tốt, không mắc tệ nạn xã hội và không thuộc đối tượng bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị kết án mà chưa được xóa án tích;

+ Có nhân viên trực tiếp tư vấn, chăm sóc người khuyết tật; chăm sóc người cao tuổi đáp ứng các yêu cầu sau: có sức khỏe để thực hiện chăm sóc người khuyết tật; người cao tuổi; có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; có phẩm chất đạo đức tốt, không mắc tệ nạn xã hội và không thuộc đối tượng bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị kết án mà chưa được xóa án tích; có kỹ năng để chăm sóc người khuyết tật; người cao tuổi.

+ Trường hợp cơ sở chăm sóc người khuyết tật có nuôi dưỡng người khuyết tật thì ngoài các điều kiện nêu trên còn phải bảo đảm các điều kiện về môi trường, cơ sở vật chất, tiêu chuẩn chăm sóc, nuôi dưỡng theo quy định của Chính phủ đối với cơ sở bảo trợ xã hội.

Cơ sở chăm sóc người cao tuổi phải bảo đảm điều kiện về môi trường, cơ sở vật chất, tiêu chuẩn chăm sóc, nuôi dưỡng quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội.

+ Luật người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010;

+ Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ Quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.

+ Nghị định 06/2011/NĐ-CP hướng dẫn một số điều luật người cao tuổi

Top