• Đăng nhập
    • Đăng ký

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

CỔNG THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Lĩnh vực Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
Cơ quan thực hiện

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền  hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND cấp xã.

- Cơ quan phối hợp: Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp huyện.

Cách thức thực hiện

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện. 

Đối tượng thực hiện

Đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định của Chính phủ hoặc người giám hộ của đối tượng bảo trợ xã hội.

Thời hạn giải quyết

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Phí, Lệ phí

Không

Mẫu đơn, mẫu tờ khai, thủ tục
Kết quả thực hiện

Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện. 

STT Tên đơn vị Mức độ
1 UBND Xã Sơn Hội

Mức độ 2

2 UBND Xã An Thạch

Mức độ 2

3 UBND Xã Hòa Đồng

Mức độ 2

4 UBND Xã Xuân Phước

Mức độ 2

5 UBND Xã Hòa An

Mức độ 2

6 UBND Xã Hòa Quang Bắc

Mức độ 2

7 UBND Xã An Cư

Mức độ 2

8 UBND Xã Hòa Hội

Mức độ 2

9 UBND Phường 8

Mức độ 2

10 UBND Xã Đa Lộc

Mức độ 2

11 UBND Xã Sơn Thành Đông

Mức độ 2

12 UBND Phường Phú Đông

Mức độ 2

13 UBND Xã Bình Ngọc

Mức độ 2

14 UBND xã Xuân Lâm

Mức độ 2

15 UBND Thị xã Sông Cầu

Mức độ 2

16 UBND xã Xuân Lộc

Mức độ 2

17 UBND Thị trấn Hai Riêng

Mức độ 2

18 UBND Xã Xuân Sơn Nam

Mức độ 2

19 UBND Xã Hòa Phú

Mức độ 2

20 UBND Huyện Phú Hoà

Mức độ 2

21 UBND xã Xuân Thọ 1

Mức độ 2

22 UBND Xã Xuân Sơn Bắc

Mức độ 2

23 UBND Xã An Lĩnh

Mức độ 2

24 UBND Phường 2

Mức độ 2

25 UBND Xã Hòa Tân Đông

Mức độ 2

26 UBND Xã Hòa Xuân Đông

Mức độ 2

27 UBND Xã Hòa Kiến

Mức độ 2

28 UBND Xã Cà Lúi

Mức độ 2

29 UBND Xã Hòa Mỹ Đông

Mức độ 2

30 UBND Xã An Hòa Hải

Mức độ 2

31 UBND Phường 1

Mức độ 2

32 UBND phường Xuân Phú

Mức độ 2

33 UBND Xã Xuân Lãnh

Mức độ 2

34 UBND Phường 7

Mức độ 2

35 UBND Phường Phú Thạnh

Mức độ 2

36 UBND Xã Ea Bá

Mức độ 2

37 UBND Huyện Tây Hoà

Mức độ 2

38 UBND Xã Hòa Thắng

Mức độ 2

39 UBND xã Xuân Bình

Mức độ 2

40 UBND Xã Sơn Thành Tây

Mức độ 2

41 UBND Xã Phước Tân

Mức độ 2

42 UBND Xã Hòa Định Đông

Mức độ 2

43 UBND Phường 9

Mức độ 2

44 UBND Huyện Đồng Xuân

Mức độ 2

45 UBND Xã Hòa Tâm

Mức độ 2

46 UBND Xã Ea Ly

Mức độ 2

47 UBND xã Xuân Hải

Mức độ 2

48 UBND Xã An Mỹ

Mức độ 2

49 UBND Xã Sơn Hà

Mức độ 2

50 UBND Xã Sơn Nguyên

Mức độ 2

51 UBND Xã Hòa Xuân Tây

Mức độ 2

52 UBND Xã Xuân Quang 1

Mức độ 2

53 UBND Thị trấn Phú Thứ

Mức độ 2

54 UBND Xã An Thọ

Mức độ 2

55 UBND Xã Hòa Xuân Nam

Mức độ 2

56 UBND Xã Ea Lâm

Mức độ 2

57 UBND Phường 5

Mức độ 2

58 UBND Xã Hòa Hiệp Nam

Mức độ 2

59 UBND Huyện Tuy An

Mức độ 2

60 UBND Xã Sông Hinh

Mức độ 2

61 UBND Thị trấn Củng Sơn

Mức độ 2

62 UBND Xã Bình Kiến

Mức độ 2

63 UBND Xã Sơn Phước

Mức độ 2

64 UBND Xã An Hiệp

Mức độ 2

65 UBND Phường Phú Lâm

Mức độ 2

66 UBND Xã Eachà Rang

Mức độ 2

67 UBND Phường 3

Mức độ 2

68 UBND Xã An Ninh Tây

Mức độ 2

69 UBND Xã Xuân Quang 2

Mức độ 2

70 UBND Xã Xuân Long

Mức độ 2

71 UBND Xã Ea Trol

Mức độ 2

72 UBND Huyện Sơn Hòa

Mức độ 2

73 UBND Xã An Dân

Mức độ 2

74 UBND xã Xuân Cảnh

Mức độ 2

75 UBND Xã Phú Mỡ

Mức độ 2

76 UBND phường Xuân Thành

Mức độ 2

77 UBND xã Xuân Thọ 2

Mức độ 2

78 UBND Huyện Sông Hinh

Mức độ 2

79 UBND Xã Đức Bình Đông

Mức độ 2

80 UBND Xã An Phú

Mức độ 2

81 UBND Xã An Chấn

Mức độ 2

82 UBND Xã Suối Trai

Mức độ 2

83 UBND Thị trấn Chí Thạnh

Mức độ 2

84 UBND xã Xuân Thịnh

Mức độ 2

85 UBND Xã Suối Bạc

Mức độ 2

86 UBND Phường 4

Mức độ 2

87 UBND Phường 6

Mức độ 2

88 UBND Xã Ea Bia

Mức độ 2

89 UBND Thị trấn Phú Hòa

Mức độ 2

90 UBND Xã Hòa Tân Tây

Mức độ 2

91 UBND Xã An Ninh Đông

Mức độ 2

92 UBND xã Xuân Phương

Mức độ 2

93 UBND Xã Hòa Định Tây

Mức độ 2

94 UBND Xã Krông Pa

Mức độ 2

95 UBND Xã Sơn Định

Mức độ 2

96 UBND Xã Sơn Xuân

Mức độ 2

97 UBND Xã Xuân Quang 3

Mức độ 2

98 UBND TP Tuy Hòa

Mức độ 2

99 UBND Xã An Xuân

Mức độ 2

100 UBND Huyện Đông Hoà

Mức độ 2

101 UBND Xã Hòa Thành

Mức độ 2

102 UBND Xã Hòa Phong

Mức độ 2

103 UBND Xã Hòa Quang Nam

Mức độ 2

104 UBND Xã An Định

Mức độ 2

105 UBND phường Xuân Đài

Mức độ 2

106 UBND Thị trấn Hòa Vinh

Mức độ 2

107 UBND Xã Hòa Trị

Mức độ 2

108 UBND Xã Hòa Bình 1

Mức độ 2

109 UBND Xã An Nghiệp

Mức độ 2

110 UBND Xã Sơn Long

Mức độ 2

111 UBND Xã Hòa Hiệp Bắc

Mức độ 2

112 UBND Xã Hòa Thịnh

Mức độ 2

113 UBND Xã Đức Bình Tây

Mức độ 2

114 UBND phường Xuân Yên

Mức độ 2

115 UBND Xã Ea Bar

Mức độ 2

116 UBND Xã Hòa Mỹ Tây

Mức độ 2

117 UBND Thị trấn La Hai

Mức độ 2

118 UBND Xã Sơn Giang

Mức độ 2

119 UBND Thị trấn Hòa Hiệp Trung

Mức độ 2

- Bước 1: Đối tượng thay đổi nơi cư trú có đơn đề nghị gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng.

- Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thôi chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng tại nơi cư trú cũ và gửi văn bản kèm theo hồ sơ của đối tượng đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng.

- Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của đối tượng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận và chuyển hồ sơ của đối tượng đến Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Bước 4: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của đối tượng, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng kể từ tháng ngay sau tháng ghi trong quyết định thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú cũ của đối tượng.

* Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Sáng từ 7h-11h30, chiều từ 13h30-17h00 (trừ ngày thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ, tết).

Đơn đề nghị của đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng. 

Không

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24  tháng 10  năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

Top