• Đăng nhập
    • Đăng ký

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

CỔNG THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Thủ tục Tiếp nhận bản công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bên thứ nhất)).
Lĩnh vực Lĩnh vực Vật liệu xây dựng
Cơ quan thực hiện

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: UBND tỉnh Phú Yên
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được giao ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Sở Xây dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Quản lý Chất lượng và Vật liệu xây dựng – Sở Xây dựng.
- Cơ quan phối hợp (nếu có):  Không

Cách thức thực hiện

Trực tuyến qua cổng dịch vụ công Tỉnh hoặc trực tiếp tại tại quầy của Sở Xây dựng - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Phú Yên (206A Trần Hưng Đạo, phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên)

Đối tượng thực hiện

Tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, nhập khẩu các sản phẩm vật liệu xây dựng theo quy định bắt buộc phải công bố hợp quy.

Thời hạn giải quyết

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Phí, Lệ phí

150.000đ/1 trường hợp

Mẫu đơn, mẫu tờ khai, thủ tục
  1. Mẫu 1_Kế hoạch kiểm soát chất lượng.doc
  2. Mẫu 2_Bản công bố hợp chuẩn hợp quy.doc
  3. Mẫu 3_Báo cáo đánh giá hợp chuẩn hợp quy.doc
  4. Phụ lục I_Hình dạng kích thước dấu hợp quy.doc
Kết quả thực hiện

Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của Sở Xây dựng.

STT Tên đơn vị Mức độ
1 Sở Xây dựng

Mức độ 4

Bước 1: Cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Cá nhân nộp hồ sơ đến Sở Xây dựng. Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ theo trình tự sau:
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì viết giấy biên nhận và hẹn thời gian giao trả;
+ Trường hợp hồ sơ thiếu và không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người nộp hồ sơ làm lại.
Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Sở Xây dựng 
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Sáng từ 7h đến 11h30 – Chiều từ 13h30 đến 17h các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, Tết).

- Bản công bố hợp quy (Phụ lục II, Mẫu 2).
- Bản sao y bản chính giấy tờ chứng minh về việc thực hiện sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy (Giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Đăng ký hộ kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác theo quy định của pháp luật).
- Quy trình sản xuất kèm theo kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng, áp dụng (Phụ lục II, Mẫu1) và kế hoạch giám sát hệ thống quản lý (áp dụng cho trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp quy chưa được tổ chức chứng nhận đã đăng ký cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn về hệ thống quản lý ISO 9001, ISO 22000, HACCP…).
- Bản sao y bản chính Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn về hệ thống quản lý còn hiệu lực (áp dụng cho trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp quy được tổ chức chứng nhận đã đăng ký cấp Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn về hệ thống quản lý ISO 9001, ISO 22000, HACCP…).
- Bản sao y bản chính Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ công bố hợp quy của tổ chức thử nghiệm đã đăng ký.
- Báo cáo đánh giá hợp quy (Phụ lục II, Mẫu 5) kèm theo mẫu dấu hợp quy (Phụ lục I) và các tài liệu có liên quan.
Lưu ý: Trong quá trình xem xét hồ sơ, nếu cần thiết sẽ xem xét, đối chiếu với bản gốc hoặc yêu cầu bổ sung bản sao có công chứng.

Không

- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ, Quy định về  công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 15/2014/TT-BXD, ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa VLXD
- Thông tư 10/2017/TT-BXD về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa VLXD và hướng dẫn chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy
- Thông tư 183/2016/TT-BTC, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy

Top